Vinh Nguyen
Nhân Viên
1. Báo giá cửa thép vân gỗ ở Tháp Mười-Đồng Tháp
THÔNG TIN SẢN PHẨM CỬA THÉP VÂN GỖ
– Vật liệu chính: Thép sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ
+ Chiều dày cánh 50 mm
+ Chiều dày Khuôn dày: 50mm
+ Thép làm cánh dày 0.8mm
+ Thép làm khung dày 1.2mm
– Vật liệu bên trong: Honeycomb paper (giấy tổ ong)
– Gioăng cửa: cách âm, chống ồn, ngăn khói
– Bản lề: Inox sus 304 mạ đồng, chống han rỉ
Hướng dẫn tính giá sản phẩm
GIÁ THÀNH = ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM x DIỆN TÍCH Ô CHỜ + ĐƠN GIÁ PHỤ KIỆN x SỐ LƯỢNG PHỤ KIỆN
1.3 Báo giá thi công cửa thép vân gỗ cho cửa 4 cánh đều ( KG-42)
Một số mẫu cửa thép vân gỗ 4 cánh đều có trong Catalogue của HoabinhDoor
1.4 Báo giá thi công cửa thép vân gỗ cho cửa 4 cánh lệch ( KG-41)
Một số mẫu cửa thép vân gỗ 4 cánh lệch có trong Catalogue của HoabinhDoor
1.5 Báo giá thi công cửa thép vân gỗ cho cửa 4 cánh làm phào Luxury ( KL-41/42)
Một số mẫu cửa thép vân gỗ làm phào Luxury có trong Catalogue của HoabinhDoor
THÔNG TIN SẢN PHẨM CỬA THÉP VÂN GỖ
– Vật liệu chính: Thép sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ
+ Chiều dày cánh 50 mm
+ Chiều dày Khuôn dày: 50mm
+ Thép làm cánh dày 0.8mm
+ Thép làm khung dày 1.2mm
– Vật liệu bên trong: Honeycomb paper (giấy tổ ong)
– Gioăng cửa: cách âm, chống ồn, ngăn khói
– Bản lề: Inox sus 304 mạ đồng, chống han rỉ
Hướng dẫn tính giá sản phẩm
GIÁ THÀNH = ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM x DIỆN TÍCH Ô CHỜ + ĐƠN GIÁ PHỤ KIỆN x SỐ LƯỢNG PHỤ KIỆN
1.3 Báo giá thi công cửa thép vân gỗ cho cửa 4 cánh đều ( KG-42)
| TT | Sản phẩm | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Khối lượng | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú | ||
| Rộng | Cao | KT – 1 bộ | SL (bộ) | ||||||
| 3 | Cửa chính 4 cánh đều KG-42.01.03-3TK | 3000 | 3000 | m2 | 9.00 | 1 | 3,529,350 | 31,764,150 | Đơn giá áp dụng cho cửa có chiều dày tường tối đa là 130mm, tường dày hơn 130mm thì mỗi 10mm dày thêm cộng 10.000đ/m2 cửa |
| Khoá tay gạt Huy Hoàng | Bộ | 1 | 1,500,000 | 1,500,000 | |||||
| Phào giả mặt sau | md | 9.00 | 92,000 | 828,000 | |||||
| Ô thoáng kính + kính 6.38 | ô | 1 | 181,700 | 181,700 | |||||
| Lắp đặt tại Đồng Tháp | m2 | 9.00 | 300,000 | 2,700,000 | |||||
| ß | Tổng cộng (1 bộ) | 36,973,850 |
1.4 Báo giá thi công cửa thép vân gỗ cho cửa 4 cánh lệch ( KG-41)
| TT | Sản phẩm | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Khối lượng | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú | ||
| Rộng | Cao | KT – 1 bộ | SL (bộ) | ||||||
| 4 | Cửa chính 4 cánh lệch KG-41 | 2800 | 3000 | m2 | 8.40 | 1 | 3,529,350 | 29,646,540 | Đơn giá áp dụng cho cửa có chiều dày tường tối đa là 130mm, tường dày hơn 130mm thì mỗi 10mm dày thêm cộng 10.000đ/m2 cửa |
| Khoá tay gạt Huy Hoàng | Bộ | 1 | 1,500,000 | 1,500,000 | |||||
| Phào giả mặt sau | md | 8.80 | 92,000 | 809,600 | |||||
| Ô thoáng kính + kính 6.38 | ô | 181,700 | 181,700 | ||||||
| Lắp đặt tại Đồng Tháp | m2 | 8.40 | 300,000 | 2,520,000 | |||||
| ß | Tổng cộng (1 bộ) | 34,657,840 |
1.5 Báo giá thi công cửa thép vân gỗ cho cửa 4 cánh làm phào Luxury ( KL-41/42)
| TT | Sản phẩm | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Khối lượng | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú | ||
| Rộng | Cao | KT – 1 bộ | SL (bộ) | ||||||
| 5 | Cửa chính Luxury 4 cánh KL-41/42 | 3000 | 3000 | m2 | 9.00 | 1 | 3,650,100 | 33,660,900 | Đơn giá áp dụng cho cửa có chiều dày tường tối đa là 130mm, tường dày hơn 130mm thì mỗi 10mm dày thêm cộng 10.000đ/m2 cửa |
| Khóa cửa đại sảnh KMD đồng đỏ | Bộ | 1 | 4,140,000 | 4,140,000 | |||||
| Phào trụ đứng R200 | md | 3.00 | 954,500 | 5,727,000 | |||||
| Phào trụ ngang R200 | md | 3.52 | 954,500 | 3,359,840 | |||||
| Phào đỉnh R150 | md | 3.92 | 676,200 | 2,650,704 | |||||
| Gia công huỳnh hoa cúc | ô | 2 | 235,750 | 471,500 | |||||
| Ô thoáng kính + Kính 6.38 | ô | 3 | 181,700 | 545,100 | |||||
| Phào giả mặt sau | 9.00 | 92,000 | 828,000 | ||||||
| Lắp đặt tại Đồng Tháp | m2 | 9.00 | 300,000 | 2,700,000 | |||||
| ß | Tổng cộng (1 bộ) | 54,083,004 |